TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过渡

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
guòdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過渡

Âm Hán Việt QUÁ ĐỘ

过渡 nghĩa là chèo qua, chuyển tiếp.

Nghĩa của 过渡

guòdù

QUÁ ĐỘĐộng từphồn thể 過渡
  1. Chèo qua (bằng phà)
  2. Chuyển tiếp
  3. Tạm thời
  4. Quyền (chính phủ)

Từ ghép có 过渡

Câu hỏi thường gặp

过渡 nghĩa là gì?

过渡 (guòdù) nghĩa là chèo qua, chuyển tiếp.

过渡 đọc thế nào?

过渡 đọc là guòdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 过渡 là gì?

Âm Hán Việt của 过渡 là "quá độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.