TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过渡性

guòdùxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過渡性

Âm Hán Việt QUÁ ĐỘ TÍNH

过渡性 nghĩa là chuyển tiếp, liên kết.

Nghĩa của 过渡性

guòdùxìng

QUÁ ĐỘ TÍNHphồn thể 過渡性
  1. Chuyển tiếp
  2. Liên kết

Câu hỏi thường gặp

过渡性 nghĩa là gì?

过渡性 (guòdùxìng) nghĩa là chuyển tiếp, liên kết.

过渡性 đọc thế nào?

过渡性 đọc là guòdùxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 过渡性 là gì?

Âm Hán Việt của 过渡性 là "quá độ tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.