TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过滤

guòlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過濾

Âm Hán Việt QUÁ LỰ

过滤 nghĩa là lọc, bộ lọc.

Nghĩa của 过滤

guòlǜ

QUÁ LỰphồn thể 過濾
  1. Lọc
  2. Bộ lọc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过滤

Đồng nghĩa

Từ ghép có 过滤

Câu hỏi thường gặp

过滤 nghĩa là gì?

过滤 (guòlǜ) nghĩa là lọc, bộ lọc.

过滤 đọc thế nào?

过滤 đọc là guòlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 过滤 là gì?

Âm Hán Việt của 过滤 là "quá lự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.