过犹不及 nghĩa là Quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ).
Nghĩa của 过犹不及
guòyóubùjí
QUÁ DO BẤT CẬPCụm từphồn thể 過猶不及
Quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
Câu hỏi thường gặp
过犹不及 nghĩa là gì?
过犹不及 (guòyóubùjí) nghĩa là Quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ).
过犹不及 đọc thế nào?
过犹不及 đọc là guòyóubùjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 过犹不及 là gì?
Âm Hán Việt của 过犹不及 là "quá do bất cập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.