TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过热

guòrè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過熱

Âm Hán Việt QUÁ NHIỆT

过热 nghĩa là quá nóng, phát triển quá nóng.

Nghĩa của 过热

guòrè

QUÁ NHIỆTĐộng từphồn thể 過熱
  1. Quá nóng
  2. nghĩa bóng, kinh tế Phát triển quá nóng
  3. vật lý Siêu nhiệt

Câu hỏi thường gặp

过热 nghĩa là gì?

过热 (guòrè) nghĩa là quá nóng, phát triển quá nóng.

过热 đọc thế nào?

过热 đọc là guòrè (pinyin).

Âm Hán Việt của 过热 là gì?

Âm Hán Việt của 过热 là "quá nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.