TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过眼烟云

guòyǎnyānyún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過眼煙雲

Âm Hán Việt QUÁ NHÃN YÊN VÂN

过眼烟云 nghĩa là phù du.

Nghĩa của 过眼烟云

guòyǎnyānyún

QUÁ NHÃN YÊN VÂNphồn thể 過眼煙雲
  1. thành ngữ Phù du

Câu hỏi thường gặp

过眼烟云 nghĩa là gì?

过眼烟云 (guòyǎnyānyún) nghĩa là phù du.

过眼烟云 đọc thế nào?

过眼烟云 đọc là guòyǎnyānyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 过眼烟云 là gì?

Âm Hán Việt của 过眼烟云 là "quá nhãn yên vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.