TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过硬

guòyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過硬

Âm Hán Việt QUÁ NGẠNH

过硬 nghĩa là Nắm vững hoàn hảo cái gì đó.

Nghĩa của 过硬

guòyìng

QUÁ NGẠNHĐộng từphồn thể 過硬
  1. Nắm vững hoàn hảo cái gì đó
  2. Đạt tiêu chuẩn

Câu hỏi thường gặp

过硬 nghĩa là gì?

过硬 (guòyìng) nghĩa là Nắm vững hoàn hảo cái gì đó.

过硬 đọc thế nào?

过硬 đọc là guòyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 过硬 là gì?

Âm Hán Việt của 过硬 là "quá ngạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.