TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迈克尔

Màikè'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邁克爾

Âm Hán Việt MẠI KHẮC NHĨ

迈克尔 nghĩa là Michael (tên).

Nghĩa của 迈克尔

Màikè'ěr

MẠI KHẮC NHĨTên riêngphồn thể 邁克爾tên riêng
  1. Michael (tên)

Câu hỏi thường gặp

迈克尔 nghĩa là gì?

迈克尔 (màikè'ěr) nghĩa là Michael (tên).

迈克尔 đọc thế nào?

迈克尔 đọc là Màikè'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 迈克尔 là gì?

Âm Hán Việt của 迈克尔 là "mại khắc nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.