TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迈赫迪

Màihèdí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邁赫迪

Âm Hán Việt MẠI HÁCH ĐỊCH

迈赫迪 nghĩa là Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Đấng được hướng dẫn), đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo.

Nghĩa của 迈赫迪

Màihèdí

MẠI HÁCH ĐỊCHphồn thể 邁赫迪tên riêng
  1. Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Đấng được hướng dẫn), đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo

Câu hỏi thường gặp

迈赫迪 nghĩa là gì?

迈赫迪 (màihèdí) nghĩa là Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Đấng được hướng dẫn), đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo.

迈赫迪 đọc thế nào?

迈赫迪 đọc là Màihèdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 迈赫迪 là gì?

Âm Hán Việt của 迈赫迪 là "mại hách địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.