TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迈赫迪军

Màihèdíjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邁赫迪軍

Âm Hán Việt MẠI HÁCH ĐỊCH QUÂN

迈赫迪军 nghĩa là Đội quân Mahdi, lực lượng dân quân Shia ở Iraq do Moqtada Sadr lãnh đạo.

Nghĩa của 迈赫迪军

Màihèdíjūn

MẠI HÁCH ĐỊCH QUÂNphồn thể 邁赫迪軍tên riêng
  1. Đội quân Mahdi, lực lượng dân quân Shia ở Iraq do Moqtada Sadr lãnh đạo

Câu hỏi thường gặp

迈赫迪军 nghĩa là gì?

迈赫迪军 (màihèdíjūn) nghĩa là Đội quân Mahdi, lực lượng dân quân Shia ở Iraq do Moqtada Sadr lãnh đạo.

迈赫迪军 đọc thế nào?

迈赫迪军 đọc là Màihèdíjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 迈赫迪军 là gì?

Âm Hán Việt của 迈赫迪军 là "mại hách địch quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.