TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迎头儿

yíngtóur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迎頭兒

Âm Hán Việt NGHÊNH ĐẦU NHI

迎头儿 nghĩa là đối mặt trực tiếp, đối diện.

Nghĩa của 迎头儿

yíngtóur

NGHÊNH ĐẦU NHIphồn thể 迎頭兒
  1. Đối mặt trực tiếp
  2. Đối diện
  3. Trực tiếp
  4. Biến thể er hoá của 迎头 (yíngtóu)

Câu hỏi thường gặp

迎头儿 nghĩa là gì?

迎头儿 (yíngtóur) nghĩa là đối mặt trực tiếp, đối diện.

迎头儿 đọc thế nào?

迎头儿 đọc là yíngtóur (pinyin).

Âm Hán Việt của 迎头儿 là gì?

Âm Hán Việt của 迎头儿 là "nghênh đầu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.