迎头痛击 (yíngtóutòngjī) nghĩa là Tung đòn tấn công trực diện.
迎头痛击 đọc thế nào?
迎头痛击 đọc là yíngtóutòngjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 迎头痛击 là gì?
Âm Hán Việt của 迎头痛击 là "nghênh đầu thống kích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.