TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迎头痛击

yíngtóutòngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迎頭痛擊

Âm Hán Việt NGHÊNH ĐẦU THỐNG KÍCH

迎头痛击 nghĩa là Tung đòn tấn công trực diện.

Nghĩa của 迎头痛击

yíngtóutòngjī

NGHÊNH ĐẦU THỐNG KÍCHCụm từphồn thể 迎頭痛擊
  1. Tung đòn tấn công trực diện
  2. thành ngữ Đối mặt trực tiếp

Câu hỏi thường gặp

迎头痛击 nghĩa là gì?

迎头痛击 (yíngtóutòngjī) nghĩa là Tung đòn tấn công trực diện.

迎头痛击 đọc thế nào?

迎头痛击 đọc là yíngtóutòngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 迎头痛击 là gì?

Âm Hán Việt của 迎头痛击 là "nghênh đầu thống kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.