TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迎头赶上

yíngtóugǎnshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迎頭趕上

Âm Hán Việt NGHÊNH ĐẦU CẢN THƯỢNG

迎头赶上 nghĩa là cố gắng bắt kịp.

Nghĩa của 迎头赶上

yíngtóugǎnshàng

NGHÊNH ĐẦU CẢN THƯỢNGCụm từphồn thể 迎頭趕上
  1. Cố gắng bắt kịp

Câu hỏi thường gặp

迎头赶上 nghĩa là gì?

迎头赶上 (yíngtóugǎnshàng) nghĩa là cố gắng bắt kịp.

迎头赶上 đọc thế nào?

迎头赶上 đọc là yíngtóugǎnshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 迎头赶上 là gì?

Âm Hán Việt của 迎头赶上 là "nghênh đầu cản thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.