TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迎娶

yíngqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHÊNH THÚ

迎娶 nghĩa là Đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới.

Nghĩa của 迎娶

yíngqǔ

NGHÊNH THÚĐộng từ
  1. chú rể Đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới
  2. nghĩa bóng Cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)

Câu hỏi thường gặp

迎娶 nghĩa là gì?

迎娶 (yíngqǔ) nghĩa là Đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới.

迎娶 đọc thế nào?

迎娶 đọc là yíngqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 迎娶 là gì?

Âm Hán Việt của 迎娶 là "nghênh thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.