TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迎接

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yíngjiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHÊNH TIẾP

迎接 nghĩa là chào đón, đón tiếp.

Nghĩa của 迎接

yíngjiē

NGHÊNH TIẾPĐộng từ
  1. Chào đón; đón tiếp

Thành ngữ có 迎接

Câu hỏi thường gặp

迎接 nghĩa là gì?

迎接 (yíngjiē) nghĩa là chào đón, đón tiếp.

迎接 đọc thế nào?

迎接 đọc là yíngjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 迎接 là gì?

Âm Hán Việt của 迎接 là "nghênh tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.