TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迎接挑战

yíngjiētiǎozhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迎接挑戰

Âm Hán Việt NGHÊNH TIẾP KHIÊU CHIẾN

迎接挑战 nghĩa là đón nhận thách thức.

Nghĩa của 迎接挑战

yíngjiētiǎozhàn

NGHÊNH TIẾP KHIÊU CHIẾNphồn thể 迎接挑戰
  1. Đón nhận thách thức

Câu hỏi thường gặp

迎接挑战 nghĩa là gì?

迎接挑战 (yíngjiētiǎozhàn) nghĩa là đón nhận thách thức.

迎接挑战 đọc thế nào?

迎接挑战 đọc là yíngjiētiǎozhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 迎接挑战 là gì?

Âm Hán Việt của 迎接挑战 là "nghênh tiếp khiêu chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.