TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迎新

yíngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHÊNH TÂN

迎新 nghĩa là đón năm mới, chào đón khách mới.

Nghĩa của 迎新

yíngxīn

NGHÊNH TÂNĐộng từ
  1. Đón năm mới
  2. Chào đón khách mới
  3. Mở rộng, đón nhận sinh viên mới

Câu hỏi thường gặp

迎新 nghĩa là gì?

迎新 (yíngxīn) nghĩa là đón năm mới, chào đón khách mới.

迎新 đọc thế nào?

迎新 đọc là yíngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 迎新 là gì?

Âm Hán Việt của 迎新 là "nghênh tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.