TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迎面而来

yíngmiàn'érlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迎面而來

Âm Hán Việt NGHÊNH DIỆN NHI LAI

迎面而来 nghĩa là trực tiếp, đối đầu.

Nghĩa của 迎面而来

yíngmiàn'érlái

NGHÊNH DIỆN NHI LAIphồn thể 迎面而來
  1. Trực tiếp
  2. Đối đầu (va chạm)
  3. Thổi vào mặt (gió)

Câu hỏi thường gặp

迎面而来 nghĩa là gì?

迎面而来 (yíngmiàn'érlái) nghĩa là trực tiếp, đối đầu.

迎面而来 đọc thế nào?

迎面而来 đọc là yíngmiàn'érlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 迎面而来 là gì?

Âm Hán Việt của 迎面而来 là "nghênh diện nhi lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.