TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迎风

yíngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迎風

Âm Hán Việt NGHÊNH PHONG

迎风 nghĩa là trong gió, đối mặt với gió.

Nghĩa của 迎风

yíngfēng

NGHÊNH PHONGĐộng từ, Phó từphồn thể 迎風
  1. Trong gió
  2. Đối mặt với gió
  3. Thuận gió

Thành ngữ có 迎风

Câu hỏi thường gặp

迎风 nghĩa là gì?

迎风 (yíngfēng) nghĩa là trong gió, đối mặt với gió.

迎风 đọc thế nào?

迎风 đọc là yíngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 迎风 là gì?

Âm Hán Việt của 迎风 là "nghênh phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.