TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运交

yùnjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運交

Âm Hán Việt VẬN GIAO

运交 nghĩa là gửi hàng, gửi.

Nghĩa của 运交

yùnjiāo

VẬN GIAOphồn thể 運交
  1. Gửi hàng
  2. Gửi (hàng cho khách hàng)
  3. Vận chuyển
  4. Giao hàng

Câu hỏi thường gặp

运交 nghĩa là gì?

运交 (yùnjiāo) nghĩa là gửi hàng, gửi.

运交 đọc thế nào?

运交 đọc là yùnjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 运交 là gì?

Âm Hán Việt của 运交 là "vận giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.