运出运费 nghĩa là Cước phí vận chuyển ra ngoài (kế toán).
Nghĩa của 运出运费
yùnchūyùnfèi
VẬN XUẤT VẬN PHÍphồn thể 運出運費
Cước phí vận chuyển ra ngoài (kế toán)
Câu hỏi thường gặp
运出运费 nghĩa là gì?
运出运费 (yùnchūyùnfèi) nghĩa là Cước phí vận chuyển ra ngoài (kế toán).
运出运费 đọc thế nào?
运出运费 đọc là yùnchūyùnfèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 运出运费 là gì?
Âm Hán Việt của 运出运费 là "vận xuất vận phí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.