TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运力

yùnlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運力

Âm Hán Việt VẬN LỰC

运力 nghĩa là năng lực vận chuyển.

Nghĩa của 运力

yùnlì

VẬN LỰCDanh từphồn thể 運力
  1. Năng lực vận chuyển

Câu hỏi thường gặp

运力 nghĩa là gì?

运力 (yùnlì) nghĩa là năng lực vận chuyển.

运力 đọc thế nào?

运力 đọc là yùnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 运力 là gì?

Âm Hán Việt của 运力 là "vận lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.