TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运动战

yùndòngzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運動戰

Âm Hán Việt VẬN ĐỘNG CHIẾN

运动战 nghĩa là chiến tranh cơ động.

Nghĩa của 运动战

yùndòngzhàn

VẬN ĐỘNG CHIẾNDanh từphồn thể 運動戰
  1. Chiến tranh cơ động

Câu hỏi thường gặp

运动战 nghĩa là gì?

运动战 (yùndòngzhàn) nghĩa là chiến tranh cơ động.

运动战 đọc thế nào?

运动战 đọc là yùndòngzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 运动战 là gì?

Âm Hán Việt của 运动战 là "vận động chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.