TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运势

yùnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運勢

Âm Hán Việt VẬN THẾ

运势 nghĩa là tử vi.

Nghĩa của 运势

yùnshì

VẬN THẾDanh từphồn thể 運勢
  1. Tử vi
  2. Vận may của một người

Câu hỏi thường gặp

运势 nghĩa là gì?

运势 (yùnshì) nghĩa là tử vi.

运势 đọc thế nào?

运势 đọc là yùnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 运势 là gì?

Âm Hán Việt của 运势 là "vận thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.