TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运十

yùnshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運十

Âm Hán Việt VẬN THẬP

运十 nghĩa là Máy bay phản lực thương mại Shanghai Y-10.

Nghĩa của 运十

yùnshí

VẬN THẬPphồn thể 運十
  1. Máy bay phản lực thương mại Shanghai Y-10
  2. Yun-10

Câu hỏi thường gặp

运十 nghĩa là gì?

运十 (yùnshí) nghĩa là Máy bay phản lực thương mại Shanghai Y-10.

运十 đọc thế nào?

运十 đọc là yùnshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 运十 là gì?

Âm Hán Việt của 运十 là "vận thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.