TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运匠

yùnjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運匠

Âm Hán Việt VẬN TƯỢNG

运匠 nghĩa là Biến thể của 运将 (yùnjiàng).

Nghĩa của 运匠

yùnjiàng

VẬN TƯỢNGphồn thể 運匠
  1. Biến thể của 运将 (yùnjiàng)

Câu hỏi thường gặp

运匠 nghĩa là gì?

运匠 (yùnjiàng) nghĩa là Biến thể của 运将 (yùnjiàng).

运匠 đọc thế nào?

运匠 đọc là yùnjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 运匠 là gì?

Âm Hán Việt của 运匠 là "vận tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.