TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运河

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yùnhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運河

Âm Hán Việt VẬN HÀ
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

运河 nghĩa là kênh đào.

Nghĩa của 运河

yùnhé

VẬN HÀDanh từ, Tên riêngphồn thể 運河
  1. Kênh đào

Câu hỏi thường gặp

运河 nghĩa là gì?

运河 (yùnhé) nghĩa là kênh đào.

运河 đọc thế nào?

运河 đọc là yùnhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 运河 là gì?

Âm Hán Việt của 运河 là "vận hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.