运气
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 運氣
运气 nghĩa là vận may.
Nghĩa của 运气
yùnqi
VẬN KHÍDanh từ, Tính từ, Động từphồn thể 運氣- Vận may (tốt hoặc xấu)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 运气
Đồng nghĩa
Từ ghép có 运气
Câu hỏi thường gặp
运气 nghĩa là gì?
运气 (yùnqi) nghĩa là vận may.
运气 đọc thế nào?
运气 đọc là yùnqi (pinyin).
Âm Hán Việt của 运气 là gì?
Âm Hán Việt của 运气 là "vận khí".