TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运行方式

yùnxíngfāngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運行方式

Âm Hán Việt VẬN HÀNH PHƯƠNG THỨC

运行方式 nghĩa là phương thức vận hành, chế độ chạy.

Nghĩa của 运行方式

yùnxíngfāngshì

VẬN HÀNH PHƯƠNG THỨCphồn thể 運行方式
  1. Phương thức vận hành
  2. Chế độ chạy

Câu hỏi thường gặp

运行方式 nghĩa là gì?

运行方式 (yùnxíngfāngshì) nghĩa là phương thức vận hành, chế độ chạy.

运行方式 đọc thế nào?

运行方式 đọc là yùnxíngfāngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 运行方式 là gì?

Âm Hán Việt của 运行方式 là "vận hành phương thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.