TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运行时

yùnxíngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運行時

Âm Hán Việt VẬN HÀNH THỜI

运行时 nghĩa là thời gian chạy.

Nghĩa của 运行时

yùnxíngshí

VẬN HÀNH THỜIDanh từphồn thể 運行時
  1. Thời gian chạy (trong tin học)

Câu hỏi thường gặp

运行时 nghĩa là gì?

运行时 (yùnxíngshí) nghĩa là thời gian chạy.

运行时 đọc thế nào?

运行时 đọc là yùnxíngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 运行时 là gì?

Âm Hán Việt của 运行时 là "vận hành thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.