TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运行时错误

yùnxíngshícuòwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運行時錯誤

Âm Hán Việt VẬN HÀNH THỜI THÁC NGỘ

运行时错误 nghĩa là lỗi thời gian chạy.

Nghĩa của 运行时错误

yùnxíngshícuòwù

VẬN HÀNH THỜI THÁC NGỘphồn thể 運行時錯誤
  1. Lỗi thời gian chạy (trong tin học)

Câu hỏi thường gặp

运行时错误 nghĩa là gì?

运行时错误 (yùnxíngshícuòwù) nghĩa là lỗi thời gian chạy.

运行时错误 đọc thế nào?

运行时错误 đọc là yùnxíngshícuòwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 运行时错误 là gì?

Âm Hán Việt của 运行时错误 là "vận hành thời thác ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.