运行时错误 (yùnxíngshícuòwù) nghĩa là lỗi thời gian chạy.
运行时错误 đọc thế nào?
运行时错误 đọc là yùnxíngshícuòwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 运行时错误 là gì?
Âm Hán Việt của 运行时错误 là "vận hành thời thác ngộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.