TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运行状况

yùnxíngzhuàngkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運行狀況

Âm Hán Việt VẬN HÀNH TRẠNG HUỐNG

运行状况 nghĩa là trạng thái vận hành, trạng thái chạy.

Nghĩa của 运行状况

yùnxíngzhuàngkuàng

VẬN HÀNH TRẠNG HUỐNGphồn thể 運行狀況
  1. Trạng thái vận hành
  2. Trạng thái chạy

Câu hỏi thường gặp

运行状况 nghĩa là gì?

运行状况 (yùnxíngzhuàngkuàng) nghĩa là trạng thái vận hành, trạng thái chạy.

运行状况 đọc thế nào?

运行状况 đọc là yùnxíngzhuàngkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 运行状况 là gì?

Âm Hán Việt của 运行状况 là "vận hành trạng huống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.