运行状况 nghĩa là trạng thái vận hành, trạng thái chạy.
Nghĩa của 运行状况
yùnxíngzhuàngkuàng
VẬN HÀNH TRẠNG HUỐNGphồn thể 運行狀況
Trạng thái vận hành
Trạng thái chạy
Câu hỏi thường gặp
运行状况 nghĩa là gì?
运行状况 (yùnxíngzhuàngkuàng) nghĩa là trạng thái vận hành, trạng thái chạy.
运行状况 đọc thế nào?
运行状况 đọc là yùnxíngzhuàngkuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 运行状况 là gì?
Âm Hán Việt của 运行状况 là "vận hành trạng huống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.