TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运载

yùnzài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運載

Âm Hán Việt VẬN TẢI

运载 nghĩa là vận chuyển, chở.

Nghĩa của 运载

yùnzài

VẬN TẢIĐộng từphồn thể 運載
  1. Vận chuyển; chở (hàng hóa, vật liệu hoặc người)

Từ ghép có 运载

Câu hỏi thường gặp

运载 nghĩa là gì?

运载 (yùnzài) nghĩa là vận chuyển, chở.

运载 đọc thế nào?

运载 đọc là yùnzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 运载 là gì?

Âm Hán Việt của 运载 là "vận tải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.