TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运转

yùnzhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運轉

Âm Hán Việt VẬN CHUYỂN

运转 nghĩa là hoạt động, vận hành.

Nghĩa của 运转

yùnzhuǎn

VẬN CHUYỂNĐộng từ, Danh từphồn thể 運轉
  1. Hoạt động
  2. Vận hành
  3. Quay
  4. Vòng quanh

Thành ngữ có 运转

  • 时来运转 — Thời đến, vận đổi (thành ngữ); gặp may mắn

Câu hỏi thường gặp

运转 nghĩa là gì?

运转 (yùnzhuǎn) nghĩa là hoạt động, vận hành.

运转 đọc thế nào?

运转 đọc là yùnzhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 运转 là gì?

Âm Hán Việt của 运转 là "vận chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.