运转
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 運轉
运转 nghĩa là hoạt động, vận hành.
Nghĩa của 运转
yùnzhuǎn
VẬN CHUYỂNĐộng từ, Danh từphồn thể 運轉- Hoạt động
- Vận hành
- Quay
- Vòng quanh
Thành ngữ có 运转
- 时来运转 — Thời đến, vận đổi (thành ngữ); gặp may mắn
Câu hỏi thường gặp
运转 nghĩa là gì?
运转 (yùnzhuǎn) nghĩa là hoạt động, vận hành.
运转 đọc thế nào?
运转 đọc là yùnzhuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 运转 là gì?
Âm Hán Việt của 运转 là "vận chuyển".