TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运销

yùnxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運銷

Âm Hán Việt VẬN TIÊU

运销 nghĩa là phân phối, vận chuyển và bán.

Nghĩa của 运销

yùnxiāo

VẬN TIÊUphồn thể 運銷
  1. Phân phối
  2. Vận chuyển và bán (hàng hóa)

Câu hỏi thường gặp

运销 nghĩa là gì?

运销 (yùnxiāo) nghĩa là phân phối, vận chuyển và bán.

运销 đọc thế nào?

运销 đọc là yùnxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 运销 là gì?

Âm Hán Việt của 运销 là "vận tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.