TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: cận, cặn, ký, cấn

近 nghĩa là gần, sát.

Nghĩa của 近

jìn

CẬN
  1. Gần
  2. Sát
  3. Khoảng chừng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 近

Đồng nghĩa

Từ ghép có 近

Thành ngữ có 近

  • 近在咫尺 — Gần trong tầm với
  • 急功近利 — Cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng
  • 平易近人 — Hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính
  • 远近闻名 — Được biết đến rộng rãi
  • 不近人情 — Không hợp tình người; không biết điều
  • 近水楼台 — Lầu gần nước (thành ngữ); nghĩa bóng: dùng sự gần gũi với người quyền lực để được ưu ái
  • 远亲不如近邻 — Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.
  • 言近旨远 — Lời đơn giản nhưng ý nghĩa sâu sắc
  • 贵远贱近 — Tôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại
  • 远近皆知 — Nổi tiếng gần xa
  • 近朱近墨 — Bị đánh giá qua người mà mình kết giao
  • 逐次近似 — Giá trị xấp xỉ liên tiếp

Câu ví dụ với 近

  • 从这儿到那儿是很近的。 Cóng zhèr dào nàr shì hěn jìn de.Từ đây đến đó không xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391188
  • 我的家离学校很近。 Nhà tôi ở gần trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #554425
  • 杭州离上海很近。 Hàng Châu ở gần Thượng Hải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

近 nghĩa là gì?

近 (jìn) nghĩa là gần, sát.

近 đọc thế nào?

近 đọc là jìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 近 là gì?

Âm Hán Việt của 近 là "cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.