近
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: cận, cặn, ký, cấn
近 nghĩa là gần, sát.
Nghĩa của 近
jìn
CẬN- Gần
- Sát
- Khoảng chừng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 近
Đồng nghĩa
Từ ghép có 近
Thành ngữ có 近
- 近在咫尺 — Gần trong tầm với
- 急功近利 — Cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng
- 平易近人 — Hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính
- 远近闻名 — Được biết đến rộng rãi
- 不近人情 — Không hợp tình người; không biết điều
- 近水楼台 — Lầu gần nước (thành ngữ); nghĩa bóng: dùng sự gần gũi với người quyền lực để được ưu ái
- 远亲不如近邻 — Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.
- 言近旨远 — Lời đơn giản nhưng ý nghĩa sâu sắc
- 贵远贱近 — Tôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại
- 远近皆知 — Nổi tiếng gần xa
- 近朱近墨 — Bị đánh giá qua người mà mình kết giao
- 逐次近似 — Giá trị xấp xỉ liên tiếp
Câu ví dụ với 近
- 从这儿到那儿是很近的。 Cóng zhèr dào nàr shì hěn jìn de.Từ đây đến đó không xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391188
- 我的家离学校很近。 Nhà tôi ở gần trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #554425
- 杭州离上海很近。 Hàng Châu ở gần Thượng Hải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953772
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
近 nghĩa là gì?
近 (jìn) nghĩa là gần, sát.
近 đọc thế nào?
近 đọc là jìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 近 là gì?
Âm Hán Việt của 近 là "cận".