TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近乎同步

jìnhūtóngbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN HỒ ĐỒNG BỘ

近乎同步 nghĩa là gần đồng bộ.

Nghĩa của 近乎同步

jìnhūtóngbù

CẬN HỒ ĐỒNG BỘ
  1. Gần đồng bộ

Câu hỏi thường gặp

近乎同步 nghĩa là gì?

近乎同步 (jìnhūtóngbù) nghĩa là gần đồng bộ.

近乎同步 đọc thế nào?

近乎同步 đọc là jìnhūtóngbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 近乎同步 là gì?

Âm Hán Việt của 近乎同步 là "cận hồ đồng bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.