TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近乎

jìnhu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN HỒ

近乎 nghĩa là gần gũi, thân mật.

Nghĩa của 近乎

jìnhu

CẬN HỒTính từ
  1. Gần gũi
  2. Thân mật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 近乎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 近乎

Câu hỏi thường gặp

近乎 nghĩa là gì?

近乎 (jìnhu) nghĩa là gần gũi, thân mật.

近乎 đọc thế nào?

近乎 đọc là jìnhu (pinyin).

Âm Hán Việt của 近乎 là gì?

Âm Hán Việt của 近乎 là "cận hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.