近亲交配 (jìnqīnjiāopèi) nghĩa là giao phối cận huyết.
近亲交配 đọc thế nào?
近亲交配 đọc là jìnqīnjiāopèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 近亲交配 là gì?
Âm Hán Việt của 近亲交配 là "cận thân giao phối".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.