TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近亲繁殖

jìnqīnfánzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 近親繁殖

Âm Hán Việt CẬN THÂN PHỒN THỰC

近亲繁殖 nghĩa là giao phối cận huyết.

Nghĩa của 近亲繁殖

jìnqīnfánzhí

CẬN THÂN PHỒN THỰCDanh từphồn thể 近親繁殖
  1. Giao phối cận huyết

Câu hỏi thường gặp

近亲繁殖 nghĩa là gì?

近亲繁殖 (jìnqīnfánzhí) nghĩa là giao phối cận huyết.

近亲繁殖 đọc thế nào?

近亲繁殖 đọc là jìnqīnfánzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 近亲繁殖 là gì?

Âm Hán Việt của 近亲繁殖 là "cận thân phồn thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.