TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近代

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jìndài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN ĐẠI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cận đại” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

近代 nghĩa là cận đại.

Nghĩa của 近代

jìndài

CẬN ĐẠIDanh từ
  1. Cận đại
  2. Quá khứ không quá xa
  3. Xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây
  4. trong bối cảnh lịch sử Trung Quốc Giai đoạn từ Chiến tranh Nha phiến đến Phong trào Ngũ Tứ (giữa thế kỷ 19 đến năm 1919)
  5. Thời kỳ tư bản (trước 1949)

Từ ghép có 近代

Câu hỏi thường gặp

近代 nghĩa là gì?

近代 (jìndài) nghĩa là cận đại.

近代 đọc thế nào?

近代 đọc là jìndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 近代 là gì?

Âm Hán Việt của 近代 là "cận đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.