TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近似等级

jìnsìděngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 近似等級

Âm Hán Việt CẬN TỰ ĐẲNG CẤP

近似等级 nghĩa là bậc xấp xỉ.

Nghĩa của 近似等级

jìnsìděngjí

CẬN TỰ ĐẲNG CẤPphồn thể 近似等級
  1. Bậc xấp xỉ

Câu hỏi thường gặp

近似等级 nghĩa là gì?

近似等级 (jìnsìděngjí) nghĩa là bậc xấp xỉ.

近似等级 đọc thế nào?

近似等级 đọc là jìnsìděngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 近似等级 là gì?

Âm Hán Việt của 近似等级 là "cận tự đẳng cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.