TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近似

jìnsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN TỰ

近似 nghĩa là tương tự, khoảng như.

Nghĩa của 近似

jìnsì

CẬN TỰĐộng từ
  1. Tương tự
  2. Khoảng như
  3. Xấp xỉ
  4. Phương pháp xấp xỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 近似

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 近似

Câu hỏi thường gặp

近似 nghĩa là gì?

近似 (jìnsì) nghĩa là tương tự, khoảng như.

近似 đọc thế nào?

近似 đọc là jìnsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 近似 là gì?

Âm Hán Việt của 近似 là "cận tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.