TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近似解

jìnsìjiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN TỰ GIẢI

近似解 nghĩa là nghiệm xấp xỉ.

Nghĩa của 近似解

jìnsìjiě

CẬN TỰ GIẢI
  1. Nghiệm xấp xỉ

Câu hỏi thường gặp

近似解 nghĩa là gì?

近似解 (jìnsìjiě) nghĩa là nghiệm xấp xỉ.

近似解 đọc thế nào?

近似解 đọc là jìnsìjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 近似解 là gì?

Âm Hán Việt của 近似解 là "cận tự giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.