近况 nghĩa là diễn biến gần đây, tình hình hiện tại.
Nghĩa của 近况
jìnkuàng
CẬN HUỐNGDanh từphồn thể 近況
Diễn biến gần đây
Tình hình hiện tại
Câu hỏi thường gặp
近况 nghĩa là gì?
近况 (jìnkuàng) nghĩa là diễn biến gần đây, tình hình hiện tại.
近况 đọc thế nào?
近况 đọc là jìnkuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 近况 là gì?
Âm Hán Việt của 近况 là "cận huống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.