TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近前

jìnqián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN TIỀN

近前 nghĩa là đến gần, tiến lại gần.

Nghĩa của 近前

jìnqián

CẬN TIỀNĐộng từ, Danh từ
  1. Đến gần
  2. Tiến lại gần
  3. Phía trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 近前

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

近前 nghĩa là gì?

近前 (jìnqián) nghĩa là đến gần, tiến lại gần.

近前 đọc thế nào?

近前 đọc là jìnqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 近前 là gì?

Âm Hán Việt của 近前 là "cận tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.