TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近因

jìnyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN NHÂN

近因 nghĩa là nguyên nhân trực tiếp, nguyên nhân gần.

Nghĩa của 近因

jìnyīn

CẬN NHÂNDanh từ
  1. Nguyên nhân trực tiếp
  2. Nguyên nhân gần

Câu hỏi thường gặp

近因 nghĩa là gì?

近因 (jìnyīn) nghĩa là nguyên nhân trực tiếp, nguyên nhân gần.

近因 đọc thế nào?

近因 đọc là jìnyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 近因 là gì?

Âm Hán Việt của 近因 là "cận nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.