近地轨道 (jìndìguǐdào) nghĩa là Quỹ đạo thấp của Trái Đất (LEO).
近地轨道 đọc thế nào?
近地轨道 đọc là jìndìguǐdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 近地轨道 là gì?
Âm Hán Việt của 近地轨道 là "cận địa quỹ đạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.