近处
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 近處
近处 nghĩa là gần đó.
Nghĩa của 近处
jìnchù
CẬN XỨDanh từ, Phó từphồn thể 近處- Gần đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 近处
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
近处 nghĩa là gì?
近处 (jìnchù) nghĩa là gần đó.
近处 đọc thế nào?
近处 đọc là jìnchù (pinyin).
Âm Hán Việt của 近处 là gì?
Âm Hán Việt của 近处 là "cận xứ".