TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近场通讯

jìnchǎngtōngxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 近場通訊

Âm Hán Việt CẬN TRƯỜNG THÔNG TẤN

近场通讯 nghĩa là giao tiếp trường gần.

Nghĩa của 近场通讯

jìnchǎngtōngxùn

CẬN TRƯỜNG THÔNG TẤNphồn thể 近場通訊
  1. Đài Loan, tin học Giao tiếp trường gần (NFC)

Câu hỏi thường gặp

近场通讯 nghĩa là gì?

近场通讯 (jìnchǎngtōngxùn) nghĩa là giao tiếp trường gần.

近场通讯 đọc thế nào?

近场通讯 đọc là jìnchǎngtōngxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 近场通讯 là gì?

Âm Hán Việt của 近场通讯 là "cận trường thông tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.