近场通讯 (jìnchǎngtōngxùn) nghĩa là giao tiếp trường gần.
近场通讯 đọc thế nào?
近场通讯 đọc là jìnchǎngtōngxùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 近场通讯 là gì?
Âm Hán Việt của 近场通讯 là "cận trường thông tấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.